REZOTUM 750  [08:31:21 19/11/2008]
Tên thuốc / Hoạt chất chính: REZOTUM 750 ( Amoxicilin 500mg, Sulbactam 250mg )
Hàm lượng / Quy cách: 750mg/tab, Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nước sản xuất: PHARBACO, Việt Nam
Thuốc tương đương:  

Viên nén dài bao phim                      
REZOTUM
TRÌNH BÀY: Hộp 2vỉ x 7viên
THÀNH PHẦN: (Cho 1viên nén dài bao phim)
Viên nén dài bao phim REZOTUM chứa:
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trithydrat)……………………500mg
Sulbactam (dưới dạng Pivoxil sulbactam)……………………….....250mg
TÁC DỤNG:
Thành phần kháng khuẩn của REZOTUM là amoxicilin, một kháng sinh phổ rộng nhóm beta-lactams. Amoxicilin kháng lại các vi khuẩn nhạy cảm bằng cách ức chế sinh tổng hợp mucopeptide của vách tế bào vi khuẩn.
Sulbactam (Pivoxil sulbactam) không có hoạt tính kháng khuẩn ngoại trừ Neisseria, Acinetobacter calcoaceticus, Bacteroides spp, Branhamella catarrhalis Pseudomonas cepacia. Tuy nhiên, các nghiên cứu sinh hoá học trên các hệ thống ngoài tế bào vi khuẩn (Cell-free bacteria systems) đã chứng minh, Sulbactam có khả năng làm bất hoạt không hồi phục phần lớn các men beta-lactamase quan trọng của các vi khuẩn kháng penicilin và cephalosporin. Những nghiên cứu vi sinh học trên các dòng vi khuẩn kháng thuốc cho thấy Sulbactam có khả năng ngăn ngừa sự phá huỷ cấu trúc của penicilin và cephalosporin. Do sulbactam cũng gắn với một số protein gắn kết pennicilin do vậy đối với một số dòng vi khuẩn nhạy cảm, sử dụng kết hợp sulbactam/amoxicilin sẽ có hiệu quả hơn là dùng một loại beta-lactams. Kết hợp của sulbactam/amoxicilin có hoạt tính chống lại hiệu quả với tất cả các vi khuẩn nhạy cảm với amoxicilin và làm nhạy cảm trở lại các vi khuẩn trước đây đã kháng amoxicilin. Ngoài ra, nó chứng tỏ hoạt tính cộng lực (nồng độ ức chế tối thiểu được giảm đến 4 lần so với nồng độ ức chế tối thiểu của riêng mỗi thành phần) chống lại các vi khuẩn, nhất là các vi khuẩn gram dương và gram âm như: Staphylococcus aureus S.epidermidis (gồm cả những vi khuẩn đề kháng penicilin và một số vi khuẩn đề kháng methicilin), Streptococcus pneumoniae, Streptococcus faecalis và các chủng Streptococcus khác, Haemophilus influenzae H.parainfluenzae (cả hai dòng vi khuẩn sinh beta-lactamase và không sinh beta-lactamase), Branhamella catarrhalis, vi khuẩn yếm khí gồm cả Bacteroides fragilis và những vi khuẩn cùng họ, Escherichia coli, Klebsiella, Proteus gồm cả hai loại indole (+) và indole (-), Morganella morganii, Citrobacter, Enterobacter, Neisseria meningitidis Neisseria gonorrhoeae.
Dược động học:
Uống sulbactam/amoxicilin sau khi ăn không ảnh hưởng đến sinh khả dụng toàn thân. Sau liều điều trị sulbactam/amoxicilin, nồng độ đạt đỉnh trong huyết tương của amoxicilin đạt cao gấp hơn 2 lần so với liều tương đương amoxicilin uống. Ở người tình nguyện khoẻ mạnh, thời gian bán thải của amoxicilin là 1,3 giờ và của sulbactam là 1giờ. Thời gian bán thải tăng lên ở ngừơi già và ngừơi bị suy thận. Probenecid làm giảm khả năng bài tiết qua ống thận của cả amoxicilin và sulbactam. Do đó, sử dụng đồng thời probenecid với sulbactam/amoxicilin làm tăng và kéo dài nồng độ sulbactam/amoxicilin trong máu. Sulbactam/amoxicilin khuếch tán dễ dàng vào hầu hết các mô và dịch cơ thể. Thuốc ít thâm nhập vào não và dịch não tuỷ trừ khi có viêm màng não. 50-75% sulbactam/amoxicilin thải trừ nguyên vẹn qua đường tiểu.
CHỈ ĐỊNH:
REZOTUM chỉ định sử dụng trong những trường hợp nhiễm khuẩn nhạy cảm với thuốc và những trường hợp nhiễm khủân do những vi khuẩn đề kháng với nhóm kháng sinh beta-lactams.
-         Viêm tai giữa
-         Viêm họng
-         Viêm xoang
-         Viêm phế quản do vi khuẩn
-         Nhiễm khuẩn đường tiểu - tiết niệu, lậu
-         Nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, ổ bụng
-         Nhiễm khuẩn da – mô mềm, xương và khớp.
-         Điều trị và dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật ổ bụng, sản khoa, sẩy thai nhiễm khuẩn.
LIỀU DÙNG - CÁCH DÙNG: Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Liều khuyến cáo cho người lớn (gồm cả người già), trẻ em trên 12 tuổi là 1 đến 2 viên, 2lần/ngày.
Trẻ em dưới 12 tuổi là 75mg đến 100mg amoxicilin/kg thể trọng, chia 2-3 lần/ngày.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
Thường gặp nhất là tiêu chảy, đi phân lỏng, cũng có thể có buồn nôn, nôn, nóng rát vùng thượng vị, đau bụng – co thắt cơ bụng. Những kháng sinh beta-lactams khác, viêm đại tràng và viêm đại tràng giả mạc hiếm khi xảy ra.
THÔNG BÁO CHO BÁC SĨ NHỮNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN GẶP PHẢI KHI SỬ DỤNG THUỐC.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Chống chỉ định ở những người có tiền căn dị ứng với nhóm beta-lactams.
Chú ý đề phòng và thận trọng trong lúc dùng. Đã có những phản ứng quá mẫn (phản vệ) trầm trọng đôi khi gây tử vong đã được báo cáo ở những bệnh nhân dùng thuốc nhóm beta-lactams. Do vậy, trước khi chỉ định REZOTUM phải hỏi kỹ tiền căn dị ứng trước đó, đặc biệt là dị ứng với nhóm beta-lactams. Khi điều trị nếu có dị ứng xảy ra phải ngưng thuốc ngày và đổi sang loại thuốc khác thích hợp.
Trong những trường hợp phản ứng phản vệ nặng, cần cấp cứu ngay với adrenaline. Nếu cần cho thởi oxy, tiêm steroid, làm thông đường thở bao gồm cả việc đặt nội khí quản.
THẬN TRỌNG:
Dùng cho người suy thận: ở bệnh nhân rối loạn chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinine nhỏ hơn 30ml/phút), khả năng thải trừ sulbactam và amoxicilin cùng bị ảnh hưởng như nhau. Do đó, tỷ lệ ảnh hưởng của hai thuốc trong huyết tương không thay đổi. Phải giảm liều và số lần dùng sulbactam/amoxicilin ở những bệnh nhân này.
SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:
Nghiên cứu sinh sản trên thú vật thí nghiệm cho thấy không ảnh hưởng trên khả năng sinh sản và không có tác hại cho thai nhi. Tuy nhiên, cần cẩn thận khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú vì tính an toàn của thuốc chưa được xác định.
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30o C, nơi khô ráo.
HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất
TIÊU CHUẨN: Tiêu chuẩn cơ sở
Sản xuất tại:
CÔNG TY CPDP TRUNG ƯƠNG I-PHARBACO
Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng – Hà Nội - Việt Nam.
ĐT: 84-4-845451, 84-4-8454562
Fax: 84-4-8237460
Phân phối bởi:
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỀN VĨ
Địa chỉ: Số 25B,ngõ 123, Trung Kính, Trung Hoà, Cầu Giấy,Hà Nội.
ĐT: 84- 4 -7848436
Fax: 84-4-7848643

Top    Back
SQUALID DRY SUSPENSION  [22:21:46 26/08/2010]

REZOTUM  [00:20:53 12/04/2010]

HULEVO® 750  [12:25:54 18/09/2009]

 

Tên thuốc/ Hoạt chất chính HULEVO ®750 / Levofloxacin
Hàm lượng/ Quy cách đóng gói 750 mg / viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nước sản xuất Bangladesh
 
 
 

PRAZONE-S 1g  [16:20:25 13/10/2008]
Tên thuốc/Hoá chất chính: PRAZONE-S 1g (Cefoperazone natri 0.5g, Sulbactam natri 0.5g)
Hàm lượng/Quy cách: Lọ 1g, Hộp 1 lọ
Nước sản xuất: Venus, India
   
 

PRAZONE-S 2g  [17:31:59 13/10/2008]
Tên thuốc / Hoạt chất chính:
PRAZONE-S 2g (Cefoperazone natri 1g, Sulbactam natri 1g)
Hàm lượng / Quy cách: Lọ 2g, hộp 1 lọ
Nước sản xuất: VENUS, India           
   
 

BEEVASMIN Inj  [11:44:35 14/10/2008]
 
Tên thuốc / Hoạt chất chính: BEEVASMIN Inj (Vancomycine 500mg)
Hàm lượng / Quy cách: Lọ 500mg
Nước sản xuất: KUKJE PHAR, Korea
Thuốc tương đương: VANCOCIN
 

KEMOCIN dry syrup  [11:50:08 14/10/2008]
Tên thuốc / Hoạt chất chính: KEMOCIN dry syrup (Cefacor 125mg/5ml)
Hàm lượng / Quy cách: Lọ 30 ml
Nước sản xuất: KUKJE PHAR, Korea
Thuốc tương đương: CECLOR
 

ORPIME  [10:40:28 22/11/2008]
 

Tên thuốc/ Hoạt chất chính

ORPIME (Cefepime hydrochloride)
Hàm lượng/ Quy cách 500mg/ 1000mg (Lọ bột pha tiêm)

Nhà sản xuất

ORCHID HEALTHCARE
 

BEAROXYL  [15:49:48 23/10/2008]
Tên thuốc / Hoạt chất chính: BEAROXYL (Cefadroxyl 500mg)
Hàm lượng / Quy cách: 500mg/capsule, Hộp 10 x 10 viên
Nước sản xuất: DEWOONG, Korea
Thuốc tương đương:  

GOMTIAM  [15:57:25 23/10/2008]
Tên thuốc / Hoạt chất chính: GOMTIAM (Cefotiam 1g)
Hàm lượng / Quy cách: Hộp 10 lọ
Nước sản xuất: DEWOONG, Korea
Thuốc tương đương:  



Xem giỏ hàng

 
ads0
 
ad 5
 
Ads4
 
Lượt truy cập

95447

clc
11111111111111


Truot phai